TanroDictionary Sổ từ

felinity

/fəˈlɪnəti/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự giả dối; sự nham hiểm (của sự thơn thớt nói cười bề ngoài).danh từ

Ví dụ

  1. Her feliniti fooled everyone at first.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép