Nghĩa tiếng Việt
- Sự giả dối; sự nham hiểm (của sự thơn thớt nói cười bề ngoài).danh từ
Ví dụ
-
Her feliniti fooled everyone at first.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/fəˈlɪnəti/
Her feliniti fooled everyone at first.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép