Nghĩa tiếng Việt
- Tính chất ác liệt, tính chất ghê gớm; tính nhẫn tâm.danh từ
- Tính huỷ diệt, tính gây chết chóc.danh từ
Ví dụ
-
The storm showed its fellness at night.
-
The poison had a terrible fellness.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép