Nghĩa tiếng Việt
- Sự thông cảm, sự hiểu nhau.danh từ
- Sự đồng quan điểm.danh từ
Ví dụ
-
There was real fellow-feeling in the room.
-
They shared a strong fellow-feeling about the plan.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép