TanroDictionary Sổ từ

fellowship

/ˈfeləʊʃɪp/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tình bạn, tình bằng hữu; sự giao hảo.danh từ
  2. Tình đoàn kết, tình anh em.danh từ
  3. Nhóm, ban (công tác).danh từ
  4. Hội, phường, hội ái hữu.danh từ
  5. Tổ (học tập, nghiên cứu), sự tham gia tổ (học tập).danh từ
  6. Chức vị uỷ viên giám đốc; lương bổng uỷ viên giám đốc (trường đại học Anh).danh từ
  7. Học bổng (của nghiên cứu sinh).danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Their fellowship grew during the trip.

  2. The team worked in fellowship every day.

  3. The fellowship met after lunch.

  4. Our fellowship welcomed new members.

  5. She won a fellowship for study.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép