Nghĩa tiếng Việt
- Tình bạn, tình bằng hữu; sự giao hảo.danh từ
- Tình đoàn kết, tình anh em.danh từ
- Nhóm, ban (công tác).danh từ
- Hội, phường, hội ái hữu.danh từ
- Tổ (học tập, nghiên cứu), sự tham gia tổ (học tập).danh từ
- Chức vị uỷ viên giám đốc; lương bổng uỷ viên giám đốc (trường đại học Anh).danh từ
- Học bổng (của nghiên cứu sinh).danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Their fellowship grew during the trip.
-
The team worked in fellowship every day.
-
The fellowship met after lunch.
-
Our fellowship welcomed new members.
-
She won a fellowship for study.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép