Nghĩa tiếng Việt
- Tội ác (giết người, đốt nhà, hãm hiếp... ).danh từ
Tiếng Nhật
- 重罪じゅうざいtrọng tội
Ví dụ
-
He was charged with a serious felony.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈfeləni/
He was charged with a serious felony.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép