Nghĩa tiếng Việt
- Người đàn bà chịu quyền chồng.danh từ
Ví dụ
-
He kept the feme covert on the desk.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/fɛmˈkʌvət/
He kept the feme covert on the desk.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép