Nghĩa tiếng Việt
- Tính chất đàn bà, nữ tính ((cũng) femininity).danh từ
Ví dụ
-
Her feminineness showed in her soft voice.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈfɛmənənnəs/
Her feminineness showed in her soft voice.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép