TanroDictionary Sổ từ

feminise

/ˈfemənaɪz/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Phú tính đàn bà cho.động từ
  2. Làm cho uỷ mị, làm cho nhu nhược.động từ
  3. Đổi ra giống cái.động từ
  4. Thành uỷ mị (như đàn bà), thành nhu nhược (như đàn bà).động từ

Ví dụ

  1. The teacher tried to feminise the story.

  2. Too much stress can feminise his speech.

  3. The company decided to feminise the plant strain.

  4. The long illness seemed to feminise his body.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép