Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của feminise.động từ
Ví dụ
-
She is feminising the story with softer language.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/fˈɛmɪnˌaɪzɪŋ/
She is feminising the story with softer language.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép