TanroDictionary Sổ từ

feminising

/fˈɛmɪnˌaɪzɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của feminise.động từ

Ví dụ

  1. She is feminising the story with softer language.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép