Nghĩa tiếng Việt
- Thuyết nam nữ bình quyền.danh từ
- Phong trào đòi bình quyền cho phụ nữ.danh từ
Tiếng Nhật
- フェミニズムchủ nghĩa nữ quyền
Ví dụ
-
She studied feminism at school.
-
The feminism group met after class.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép