TanroDictionary Sổ từ

feminism

/ˈfemənɪzəm/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thuyết nam nữ bình quyền.danh từ
  2. Phong trào đòi bình quyền cho phụ nữ.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She studied feminism at school.

  2. The feminism group met after class.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép