Nghĩa tiếng Việt
- Sự phú tính đàn bà cho.danh từ
- Sự làm cho uỷ mị, sự làm cho nhu nhược.danh từ
- Sự đổi ra giống cái.danh từ
Ví dụ
-
The training caused feminization in the animals.
-
The joke felt like feminization of his speech.
-
Scientists studied the feminization of the fish.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép