Nghĩa tiếng Việt
- Bao quanh một khu vực.động từ
Ví dụ
-
They fenced the whole garden in.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/fˈɛns ˈɪn/
They fenced the whole garden in.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép