Nghĩa tiếng Việt
- Cửa hàng bán đồ ăn cắp.danh từ
Ví dụ
-
Police found stolen watches in a fence-shop.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈfɛntsˈʃɑːp/
Police found stolen watches in a fence-shop.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép