TanroDictionary Sổ từ

fenced

/fˈɛnst/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của fenceđộng từ

Ví dụ

  1. They fenced the garden with wood.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép