Nghĩa tiếng Việt
- Nơi oa trữ của ăn cắp.danh từ
Ví dụ
-
The stolen bike was hidden in a fencing-ken.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈfɛntsinˈkɛn/
The stolen bike was hidden in a fencing-ken.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép