TanroDictionary Sổ từ

fencing-mask

/ˈfɛntsinˈmæsk/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mặt nạ mang khi đấu kiếm.danh từ

Ví dụ

  1. He adjusted his fencing-mask before the match.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép