Nghĩa tiếng Việt
- Giày mang để đấu kiếm.danh từ
Ví dụ
-
The fencing-shoe gave him a better grip.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈfɛntsinˈʃuː/
The fencing-shoe gave him a better grip.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép