Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của fendđộng từ
Ví dụ
-
He fended for himself after school.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/fˈɛndɪd/
He fended for himself after school.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép