Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của fend.động từ
Ví dụ
-
They are fending off cold air.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/fˈɛndɪŋ/
They are fending off cold air.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép