Nghĩa tiếng Việt
- Có cửa sổ.tính từ
- Có lỗ cửa sổ, có lỗ thủng.tính từ
Ví dụ
-
The fenestrated wall let in bright light.
-
The fenestrated leaf had many small holes.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép