Nghĩa tiếng Việt
- Sự bố trí của cửa sổ trong nhà.danh từ
- Thủ thuật trổ cửa sổ (ở tai giữa để chữa bệnh điếc).danh từ
- Sự có lỗ cửa s.danh từ
Ví dụ
-
The house's fenestration looked balanced and neat.
-
The doctor explained the ear fenestration simply.
-
The stone had a clear fenestration.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép