Nghĩa tiếng Việt
- Phong trào Phê-ni-an.danh từ
Ví dụ
-
Fenianism stirred strong feeling in the region.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈfiniəˌnɪzəm/
Fenianism stirred strong feeling in the region.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép