TanroDictionary Sổ từ

fennec

/ˈfɛnɪk/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Loài cáo tai to (Châu phi).danh từ

Ví dụ

  1. The fennec hid in the sand.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép