Nghĩa tiếng Việt
- Đầm lầy; lầy.tính từ
- Có nhiều đầm lầy.tính từ
Ví dụ
-
The fenny ground stayed wet after rain.
-
This fenny area is hard to farm.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép