TanroDictionary Sổ từ

fenugreek

/ˈfenjʊɡriːk/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cỏ ca ri (loài cỏ họ đậu có hạt thơm dùng chế ca ri).danh từ

Ví dụ

  1. He sprinkled fenugreek on the bread.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép