Nghĩa tiếng Việt
- Người được cấp thái ấp.danh từ
Ví dụ
-
The feoffee managed the land for years.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/fɛˈfi/
The feoffee managed the land for years.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép