Nghĩa tiếng Việt
- Bộ xử lý ngoại vi (Front End Processor).X
- Viết tắt.X
Ví dụ
-
People say fep in old texts.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈfep/
People say fep in old texts.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép