Nghĩa tiếng Việt
- Tốt, màu mỡ (đất đai... ).tính từ
Ví dụ
-
The feracious soil grew strong crops.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/fəˈeɪʃəs/
The feracious soil grew strong crops.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép