TanroDictionary Sổ từ

ferine

/ˈfɪrˌɑɪn/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hoang dã.tính từ
  2. Hoang vu, không cày cấy.tính từ
  3. Cục xúc; hung dữ.tính từ

Ví dụ

  1. The ferine fox avoided people.

  2. The land stayed ferine and empty.

  3. His ferine stare made us uneasy.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép