Nghĩa tiếng Việt
- Hoang dã.tính từ
- Hoang vu, không cày cấy.tính từ
- Cục xúc; hung dữ.tính từ
Ví dụ
-
The ferine fox avoided people.
-
The land stayed ferine and empty.
-
His ferine stare made us uneasy.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép