Nghĩa tiếng Việt
- Trạng thái hoang dã; tính hoang dã.danh từ
Ví dụ
-
The feriti of the forest was clear.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈfɛrəti/
The feriti of the forest was clear.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép