Nghĩa tiếng Việt
- Sự kéo dài nốt nhạc, độ nghỉ quá thời gian qui định, theo ý người trình diễn.danh từ
Ví dụ
-
She added a fermate before the final note.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/fərˈmɑːteɪ/
She added a fermate before the final note.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép