TanroDictionary Sổ từ

fermentable

/ˌfɜːˈmɛntəbəl/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có thể lên men được.tính từ
  2. Có thể kích thích, có thể khích động, có thể vận động, có thể xúi giục.tính từ

Ví dụ

  1. This juice is fermentable in warm jars.

  2. Their speech was fermentable and stirred the crowd.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép