TanroDictionary Sổ từ

fermentation

/ˌfɜːmenˈteɪʃn/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự lên men.danh từ
  2. Sự khích động, sự vận động, sự xúi giục.danh từ
  3. Sự xôn xao, sự sôi sục, sự náo động.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Fermentation gives bread its light texture.

  2. The speech started a fermentation of ideas.

  3. Fermentation filled the town with unrest.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép