Nghĩa tiếng Việt
- Sự lên men.danh từ
- Sự khích động, sự vận động, sự xúi giục.danh từ
- Sự xôn xao, sự sôi sục, sự náo động.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Fermentation gives bread its light texture.
-
The speech started a fermentation of ideas.
-
Fermentation filled the town with unrest.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép