TanroDictionary Sổ từ

fermenting

/ˌfɜːˈmɛntin/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của ferment.động từ
  2. Lên men; ủ men.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The juice is fermenting in the jar.

  2. We kept the fermenting apples in a warm place.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép