Nghĩa tiếng Việt
- Rừng dương xỉ.danh từ
Ví dụ
-
We walked through the cool fern-shaw.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈfɜːnˈʃɔ/
We walked through the cool fern-shaw.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép