Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của ferretđộng từ
Ví dụ
-
They ferreted out the truth quickly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/fˈɛrɪtɪd/
They ferreted out the truth quickly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép