Nghĩa tiếng Việt
- Sự vận chuyển bằng phà, sự vận chuyển bằng thuyền.danh từ
Ví dụ
-
The ferriage across the river was cheap.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈfɛriɪdʒ/
The ferriage across the river was cheap.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép