Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của ferryđộng từ
Ví dụ
-
The boat ferries people every morning.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/fˈɛrɪz/
The boat ferries people every morning.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép