Nghĩa tiếng Việt
- Có chứa gỉ sắt.tính từ
- Có màu gỉ sắt, có nàu nâu đ.tính từ
Ví dụ
-
The ferruginous water left rust marks.
-
The rock had a ferruginous brown color.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép