TanroDictionary Sổ từ

ferryman

/ˈferimən/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người chở phà; công nhân phà.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The ferryman took us across the lake.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép