Nghĩa tiếng Việt
- Người chở phà; công nhân phà.danh từ
Tiếng Nhật
- 船頭せんどうthuyền trưởng (thuyền kiểu Nhật)
Ví dụ
-
The ferryman took us across the lake.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈferimən/
The ferryman took us across the lake.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép