Nghĩa tiếng Việt
- Tốt, màu mỡ (đất).tính từ
- Có khả năng sinh sản.tính từ
Tiếng Nhật
- 豊饒ほうじょうphì nhiêu, màu mỡ
Ví dụ
-
The fertile soil grew strong tomatoes.
-
The rabbit is fertile and healthy.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép