Nghĩa tiếng Việt
- Làm cho tốt, làm cho màu mỡ (đất).động từ
- Thụ tinh, làm thụ thai.động từ
Tiếng Nhật
- 肥やすこやすbón phân, làm màu mỡ, làm giàu
Ví dụ
-
Good compost can fertilise the garden soil.
-
The doctor said the egg can fertilise quickly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép