TanroDictionary Sổ từ

fertilising

/fˈɜːtəlˌaɪzɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của fertilise.động từ

Ví dụ

  1. She was fertilising the garden beds.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép