Nghĩa tiếng Việt
- Sự tốt, sự màu mỡ (đất).danh từ
- Có khả năng sinh sản.danh từ
Tiếng Nhật
- 豊饒ほうじょうphì nhiêu, màu mỡ
Ví dụ
-
Good rain improved the soil's fertiliti.
-
The fertiliti of the herd was high.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép