Nghĩa tiếng Việt
- Có thể làm cho màu mỡ được.tính từ
- Có thể thụ tinh được.tính từ
Ví dụ
-
This soil is fertilizable after a light treatment.
-
The egg is fertilizable in the lab.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép