Nghĩa tiếng Việt
- Cái thước bản (dùng để đánh học sinh).danh từ
- Cây a ngu.danh từ
Ví dụ
-
The ferula rested on the teacher's desk.
-
The herb called ferula grew by the path.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép