Nghĩa tiếng Việt
- Nồng nhiệt, nhiệt thành.D
Tiếng Nhật
- 一心にいっしんにmột lòng, chuyên tâm, hết lòng
Ví dụ
-
They worked fervently all day.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈfɜːvəntli/
They worked fervently all day.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép