Nghĩa tiếng Việt
- Phát nhiệt.tính từ
Ví dụ
-
The chemical reaction was strongly fervescent.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/fəˈvesənt/
The chemical reaction was strongly fervescent.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép