TanroDictionary Sổ từ

fervidor

/ˈfɜːvaɪdə/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tháng nóng bỏng (từ 19 - 7 đến 7 - 8 trong lịch cách mạng Pháp).danh từ

Ví dụ

  1. The calendar marked fervidor as the hottest month.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép