Nghĩa tiếng Việt
- Tháng nóng bỏng (từ 19 - 7 đến 7 - 8 trong lịch cách mạng Pháp).danh từ
Ví dụ
-
The calendar marked fervidor as the hottest month.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈfɜːvaɪdə/
The calendar marked fervidor as the hottest month.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép