Nghĩa tiếng Việt
- , (như) fervour.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
His fervor helped the whole team.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈfɜːvə(r)/
His fervor helped the whole team.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép